Header Image

HƯỚNG TÂY NAM 232,6 - 247,5 - KHÔN TRẠCH - HƯỚNG THÂN

Khôn Trạch

Những người mệnh Càn và mệnh Đoài được Đại Kiết, những người mệnh khác đều bị Hung.
Cửa chính hướng Khôn - vị Khôn Vinh Phú (T) sao Tỉnh (T) sao Sâm (T)
Cửa chính hướng Khôn - vị Dậu Thân Hôn (T) sao Vị (T)
Cửa chính hướng Khôn - vị Ngọ Tấn Điền (T) sao Trương (X) sao Tinh (X)
Hướng Khôn = Ngọc Tỷ Thiên Ấn

Nhà bếp làm ở các vị Giáp, Mão, Thìn, Tốn, Bính, Ngọ là kiết, các vị còn lại là hung.

Cửa của bếp các hướng Tây tứ trạch là tốt, Đông tứ trạch là hung.

MỆNH CHỦ SINH KHÍ
THAM LANG
DƯƠNG MỘC
NGŨ QUỶ
LIÊM TRINH
ÂM HỎA
PHÚC ĐỨC
VŨ KHÚC
DƯƠNG KIM
LỤC SÁT
VĂN KHÚC
DƯƠNG THỦY
HOẠ HẠI
LỘC TỒN
ÂM THỔ
THIÊN Y
CỰ MÔN
DƯƠNG THỔ
TUYỆT MỆNH
PHÁ QUÂN
ÂM KIM
PHỤC VỊ
TẢ PHÙ
ÂM THỦY
KHÔN (- Thổ) CẬN (X) TỐN (X) KIỀN (T) LY (X) CHẤN (T) ĐOÀI (T) KHẢM (X) KHÔN (X)
KIỀN (+ Kim) ĐOÀI (X) CHẤN (X) KHÔN (T) KHẢM (X) TỐN (T) CẬN (T) LY (T) KIỀN (T)
ĐOÀI (- Kim) KIỀN (X) LY (X) CẬN (T) TỐN (X) KHẢM (X) KHÔN (T) CHẤN (X) ĐOÀI (T)
LY (- Hỏa) CHẤN (T) ĐOÀI (X) KHẢM (X) KHÔN (T) CẬN (X) TỐN (X) KIỀN (X) LY (T)
CHẤN (- Mộc) LY (T) KIỀN (X) TỐN (X) CẬN (T) KHÔN (X) KHẢM (X) ĐOÀI (X) CHẤN (T)
KHẢM (- Thủy) TỐN (T) CẬN (X) LY (X) KIỀN (X) ĐOÀI (X) CHẤN (X) KHÔN (X) KHẢM (T)
CẬN (+ Thổ) KHÔN (X) KHẢM (T) ĐOÀI (T) CHẤN (X) LY (X) CẬN (T) TỐN (X) CẬN (X)
TỐN (- Mộc) KHẢM (T) KHÔN (X) CHẤN (X) ĐOÀI (X) KIỀN (X) LY (T) CẬN (X) TỐN (T)

CHÚ Ý: (T) = tốt ; (X) = xấu

TÍNH TUỔI CUNG TRẠCH

CHỌN HƯỚNG NHÀ