HƯỚNG ĐÔNG 82,6 - 97,5 - CHẤN TRẠCH - HƯỚNG MÃO

 

 

Những người mệnh Chấn và mệnh Ly được Đại Kiết, những người mệnh khác đều bị Hung.

Cửa chính hướng Mão - vị Mão Thân Hôn (T) sao Phòng (T)
Cửa chính hướng Mão - vị Cấn Vinh Phú (T) sao Đẩu (T) sao Cơ (T)
Cửa chính hướng Mão - vị Tốn Vượng Tài (T) sao Giác (T) sao Chẩn (T)
Hướng Mão = Cao Sang , Quyền Uy

Nhà bếp làm ở các vị mùi,thân,canh,tuất,dần là kiết ,các vị còn lại là hung.

Cửa của bếp các hướng đông tứ trạch là tốt, tây tứ trạch là hung

MỆNH CHỦ

SINH KHÍ

THAM LANG

DƯƠNG MỘC

NGŨ QUỈ

LIÊM TRINH

ÂM HỎA

PHÚC ĐỨC

VŨ KHÚC

DƯƠNG KIM

LỤC SÁT

VĂN KHÚC

DƯƠNG THUỶ

HOẠ HẠI

LỘC TỒN

ÂM THỔ

THIÊN Y

CỰ MÔN

DƯƠNG THỔ

TUYỆT MỆNH

PHÁ QUÂN

ÂM KIM

PHỤC VỊ

TẢ PHÙ

ÂM THUỶ

CHN (- Mộc)

LY  (T)

KIN  (X)

TN  (X)

CN  (T)

KHÔN  (X)

KHM  (X)

ĐOÀI (X)

CHN  (T)

KIN (+ Kim)

ĐOÀI  (X)

CH(X)

KHÔN  (T)

KH(X)

T(T)

C(T)

LY  (T)

KI(T)

ĐOÀI (- Kim)

KI(X)

LY  (X)

CN  (T)

TN  (X)

KH(X)

KHÔN  (T)

CHN  (X)

ĐOÀI  (T)

LY (-Hỏa)

CH(T)

ĐOÀI  (X)

KH(X)

KHÔN  (T)

C(X)

T(X)

KI(X)

LY  (T)

KHM (- Thuỷ)

T(T)

CN  (X)

LY  (X)

KI(X)

ĐOÀI  (X)

CH(X)

KHÔN  (X)

KH(T)

KHÔN (- Thổ)

CN  (X)

T(X)

KI(T)

LY  (X)

CH(T)

ĐOÀI  (T)

KH(X)

KHÔN  (X)

CN (+ Thổ)

KHÔN  (X)

KHM  (T)

ĐOÀI  (T)

CH(X)

LY  (X)

CÀN  (T)

T(X)

CẤN  (X)

TN (-Mộc)

KH(T)

KHÔN  (X)

CH(X)

ĐOÀI  (X)

KIN  (X)

LY  (T)

C(X)

T(T)

CHÚ  Ý : (T) = tốt  ; (X) = xấu

 

TÍNH TUỔI  CUNG TRẠCH

                                            

CHỌN HƯỚNG NHÀ

 

 HƯỚNG NHÀ

HƯỚNG CỬA

HƯỚNG BẾP

HOÁ GIẢI